chít chít

chít chít

Trong góc bếp, lũ chuột nhắt kêu "chít chít".

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng kêu nhỏ, the thé lặp lại: Từ dùng để mô phỏng âm thanh do một số loài động vật nhỏ như chuột, chim non hoặc các vật thể phát ra khi cọ xát, chuyển động.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Trong góc bếp, chuột nhắt kêu "chít chít". (Âm thanh phát ra từ những con chuột.)
    • Cánh cửa kêu "chít chít" mỗi khi mở ra. (Âm thanh do bản lề cửa bị khô dầu tạo ra.)
    • Đàn chim non trong tổ kêu "chít chít" đòi mẹ mồi. (Âm thanh của chim con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả âm thanh rất nhỏ liên tục: Thường được dùng trong văn miêu tả để tăng tính sinh động.
    • Căn nhà hoang vắng, chỉ còn tiếng gió thổi tiếng sàn gỗ kêu chít chít.
  • Dùng trong lời nói gián tiếp để thuật lại âm thanh: Có thể đặt trong ngoặc kép hoặc dùng như một động từ miêu tả âm thanh.
    • nghe thấy tiếng "chít chít" phát ra từ sau tủ lạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Chít (từ tượng thanh): Thường một âm thanh ngắn, đơn lẻ, trong khi "chít chít" thường chỉ âm thanh lặp lại.
    • Chiếc phanh xe đạp kêu một tiếng "chít".
  • Chí chóe (từ tượng thanh): Thường dùng để mô tả tiếng tranh cãi, ồn ào, khác với "chít chít" âm thanh vật nhỏ.
  • Kêu chít chít (cụm động từ): Hành động phát ra âm thanh "chít chít".
    • Con chuột đang kêu chít chít trong hộp các-tông.
Từ đồng nghĩa
  • Rít rít: Từ tượng thanh âm sắc tương tự, cũng dùng cho âm thanh nhỏ, the thé.
  • Ken két: Từ tượng thanh thường dùng cho âm thanh chói tai hơn, như của kim loại cọ xát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây từ tượng thanh, không phải động từ để tạo thành cụm động từ theo nghĩa thông thường.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ tượng thanh "chít chít".)